Honda Bến Tre : 12 cửa hàng bán xe máy Honda tại Bến Tre

Cập nhật: 18/04/2021 Tác giả : Thanh Long Dịch vụ :

Danh sách cửa hàng xe máy Honda Bến Tre chi tiết địa chỉ, số điện thoại, bảng giá…các đại lý bán xe và dịch vụ Honda ủy nhiệm ở Bến Tre.

Danh sách cửa hàng Honda Bến Tre

Dưới đây là danh sách các đại lý xe và dịch vụ Honda ủy nhiệm tại tỉnh Bến Tre:

Honda Huỳnh Thành Bến Tre

1. Head Huỳnh Thành 1

Địa chỉ: 139B2 – Đại Lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Bến Tre, Tp. Bến Tre, Bến Tre

Điện thoại: 027 53 813 530

2. Head Huỳnh Thành 2

Địa chỉ: Số 78 ấp Bình Hòa, Thị Trấn Bình Đại, Bình Đại, Bến Tre

Điện thoại: 027 53 740 888

3. Head Huỳnh Thành 4

Địa chỉ: Số 360/18B, Khu phố 2, Thị trấn Chợ Lách, Chợ Lách, Bến Tre

Điện thoại: 027 53 712 335

4. Head Huỳnh Thành 5

Địa chỉ: 511, Ấp 6, Xã Tân Thạch, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre

Điện thoại: 027 53 612 626

Honda Cẩm Giang Bến Tre

5. Head Cẩm Giang

Địa chỉ: 005, Khu phố 1, thị trấn Giồng Trôm, Giồng Trôm, Bến Tre

Điện thoại: 027 53 641 999

6. Head Cẩm Giang 2

Địa chỉ: Ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, Mỏ Cày, Bến Tre

Điện thoại: 0937 012 012

7. Head Cẩm Giang 3

Địa chỉ: Số 6A1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Tp. Bến Tre, Bến Tre

Điện thoại: 027 53 510 007

Honda Fataco Bến Tre

8. Head Fataco 1

Địa chỉ: 16-18 Đại lộ Đồng Khởi, P.2, TP. Bến Tre, Bến Tre

Điện thoại: 027 53 821 278

9. Head Fataco 2

Địa chỉ: 192 Quốc lộ 60, Mỏ Cày, Bến Tre

Điện thoại: 027 53 821 278

Các cửa hàng Honda tại Bến Tre khác

10. Head Lượng

Địa chỉ: 68 Tỉnh lộ 885, Khu phố 1, Ba Trí, Bến Tre, Ba Trì, Bến Tre

Điện thoại: 027 53 859 369

11. Head Nguyễn Hoàng

Địa chỉ: 133/1 Ấp Thạnh Hòa A, thị trấn Thạnh Phú, Thạnh Phú, Bến Tre, Thạch Phú, Bến Tre

Điện thoại: 027 56 251 777

12. Head Hùng Phát

Địa chỉ: 23A1, Khu phố 2, Thị trấn Ba Tri, Ba Tri, Bến Tre, Ba Trì, Bến Tre

Điện thoại: 027 53 766 778

Bảng giá xe Honda tại Bến Tre

Mẫu xePhiên bảnGiá đại lý
Honda Wave Alpha 110Tiêu chuẩn19.000.000
Honda Blade 110Phanh cơ18.000.000
Honda Blade 110Phanh đĩa19.000.000
Honda Blade 110Vành đúc20.500.000
Honda Wave RSX 110Phanh cơ21.500.000
Honda Wave RSX 110Phanh đĩa22.500.000
Honda Wave RSX 110Vành đúc24.500.000
Honda Future 125Nan hoa30.000.000
Honda Future 125Vành đúc31.000.000
VisionTiêu chuẩn32.000.000
VisionCao cấp34.000.000
VisionCá tính37.000.000
LeadTiêu chuẩn39.000.000
LeadCao cấp41.000.000
LeadĐen mờ42.000.000
Air Blade 2019Tiêu chuẩn42.000.000
Air Blade 2019Cao cấp45.000.000
Air Blade 2019Đen mờ48.000.000
Air Blade 2019Từ tính46.000.000
Air Blade 2020125i Tiêu chuẩn42.000.000
Air Blade 2020125i Đặc biệt42.5.00.000
Air Blade 2020150i Tiêu chuẩn55.5.00.000
Air Blade 2020150i Đặc biệt57.000.000
Winner XThể thao44.000.000
 Winner XCamo (ABS)48.000.000
Winner XĐen mờ (ABS)49.000.000
SH mode 2021Thời trang (CBS)60.000.000
SH mode 2021Thời trang (ABS)70.000.000
SH mode 2021Cá tính (ABS)71.000.000
PCX12555.000.000
PCX15068.000.000
PCX150 Hybird87.000.000
MSX 125Tiêu chuẩn50.000.000
Honda SH 2019125 CBS100.000.000
Honda SH 2019125 ABS110.000.000
Honda SH 2019150 CBS125.000.000
Honda SH 2019150 ABS130.000.000
Honda SH 2019150 CBS đen mờ140.000.000
Honda SH 2019150 ABS đen mờ150.000.000
SH 2020125 CBS82.000.000
SH 2020125 ABS98.000.000
SH 2020150 CBS100.000.000
SH 2020150 ABS110.000.000

Bảng giá xe chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết chính xác giá từng loại xe, vui lòng liên hệ trực tiếp với các cửa hàng.