Honda Đắk Nông : Đại lý xe máy Honda tại Đắk Nông

Cập nhật: 04/05/2021 Tác giả : Thanh Long Dịch vụ :

Đại lý xe máy Honda Đắk Nông chi tiết danh sách các cửa hàng bán xe và dịch vụ Honda ủy nhiệm. Bảng giá xe Honda tại Đắk Nông mới nhất

Danh sách cửa hàng xe máy Honda Đắk Nông

Dưới đây là danh sách 5 của hàng bán xe máy và dịch vụ sửa chửa, bảo hành…của Honda ủy nhiệm tại tỉnh Đắk Nông

1. Head Tiến Phát

Địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Kiến Đức, Đăk Rlấp, Đắk Nông

Điện thoại: 02613647606

Fax: 0501 3647607

2. Head Tân Hòa Lợi

Địa chỉ: Số 1 Trương Định, Tp. Gia Nghĩa, Đắk Nông

Điện thoại: 02613545888

Fax: 0501 3545888

3. Head Dương Gia Hòa

Địa chỉ: Số 32, Khối 1, thị trấn Đăk Mil,, Đăk Mil, Đắk Nông

Điện thoại: 02613741884

Fax: 0261 3751169

4. Head Gia Bảo Long

Địa chỉ: Tổ 4, TT Đắk Mâm, Krông Nô, Đắk Nông

Điện thoại: 02613583567

Fax: 02613 583584

5. Head Huân Lai Hương

Địa chỉ: Số 195 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Ea Tling, Cư Jút, Đắk Nông

Điện thoại: 02613692222

Fax: 261 3882299

Bảng giá xe Honda Đắk Nông

Giá xe dưới đây mang tính chất tham khảo. Để biết chi tiết, bạn vui lòng gọi điện đến các của hàng để so sánh mức giá và lựa chọn cửa hàng mua xe phù hợp.

Mẫu xePhiên bảnGiá đại lý
Honda Wave Alpha 110Tiêu chuẩn19.000.000
Honda Blade 110Phanh cơ18.000.000
Honda Blade 110Phanh đĩa19.000.000
Honda Blade 110Vành đúc20.500.000
Honda Wave RSX 110Phanh cơ21.500.000
Honda Wave RSX 110Phanh đĩa22.500.000
Honda Wave RSX 110Vành đúc24.500.000
Honda Future 125Nan hoa30.000.000
Honda Future 125Vành đúc31.000.000
VisionTiêu chuẩn32.000.000
VisionCao cấp34.000.000
VisionCá tính37.000.000
LeadTiêu chuẩn39.000.000
LeadCao cấp41.000.000
LeadĐen mờ42.000.000
Air Blade 2019Tiêu chuẩn42.000.000
Air Blade 2019Cao cấp45.000.000
Air Blade 2019Đen mờ48.000.000
Air Blade 2019Từ tính46.000.000
Air Blade 2020125i Tiêu chuẩn42.000.000
Air Blade 2020125i Đặc biệt42.5.00.000
Air Blade 2020150i Tiêu chuẩn55.5.00.000
Air Blade 2020150i Đặc biệt57.000.000
Winner XThể thao44.000.000
 Winner XCamo (ABS)48.000.000
Winner XĐen mờ (ABS)49.000.000
SH mode 2021Thời trang (CBS)60.000.000
SH mode 2021Thời trang (ABS)70.000.000
SH mode 2021Cá tính (ABS)71.000.000
PCX12555.000.000
PCX15068.000.000
PCX150 Hybird87.000.000
MSX 125Tiêu chuẩn50.000.000
Honda SH 2019125 CBS100.000.000
Honda SH 2019125 ABS110.000.000
Honda SH 2019150 CBS125.000.000
Honda SH 2019150 ABS130.000.000
Honda SH 2019150 CBS đen mờ140.000.000
Honda SH 2019150 ABS đen mờ150.000.000
SH 2020125 CBS82.000.000
SH 2020125 ABS98.000.000
SH 2020150 CBS100.000.000
SH 2020150 ABS110.000.000