Honda Huế : Đại lý xe máy Honda tại Thừa Thiên Huế

Cập nhật: 30/04/2021 Tác giả : Thanh Long Dịch vụ :

Đại lý xe máy Honda Huế chi tiết danh sách các cửa hàng bán xe và dịch vụ Honda ủy nhiệm. Bảng giá xe Honda tại Huế mới nhất

Danh sách cửa hàng xe máy Honda Huế

Dưới đây là danh sách 9 của hàng bán xe máy và dịch vụ sửa chửa, bảo hành…của Honda ủy nhiệm tại tỉnh Thừa Thiên Huế.

Honda Lộc Thịnh Huế

1. Head Lộc Thịnh

Địa chỉ: Khu 1, quốc Lộ 1, thị trấn Phú Bài,, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế

Điện thoại: 02343852525

Fax: 054 3852515

2. Head Lộc Thịnh 2

Địa chỉ: Tiểu khu 10, thị trấn Tứ Hạ, Hương Trà, Thừa Thiên Huế

Điện thoại: 02343777242

Fax: 054 3777262

3. Head Lộc Thịnh 4

Địa chỉ: Số 04-06, đường Phò Trạch, thị trấng Phong Điền, Phong Điền, Thừa Thiên Huế

Điện thoại: 02343556868

Honda Hồng Phú Huế

4. Head Hồng Phú

Địa chỉ: Số 10 đường Bến Nghé,, Huế, Thừa Thiên Huế

Điện thoại: 02343589589

Fax: 054 3931931

5. Head Hồng Phú 2

Địa chỉ: Số 04-06 Bà Triệu, Phường Phú Hội, Huế, Thừa Thiên Huế

Điện thoại: 02343941111

Fax: 054 3941112

Các đại lý Honda tại Huế khác

6. Head Huy Tuấn

Địa chỉ: 40-42 An Dương Vương,, Huế, Thừa Thiên Huế

Điện thoại: 02343813380

Fax: 054 3813135

7. Head Tân Quốc Hùng

Địa chỉ: Số 128 & 121 Hùng Vương,, Huế, Thừa Thiên Huế

Điện thoại: 02343811015

Fax: 054 3936162

8. Head Datraco 3

Địa chỉ: 5 Đống Đa,, Huế, Thừa Thiên Huế

Điện thoại: 02343849388

Fax: 054 3820592

9. Head Đại Nam

Địa chỉ: 170 Nguyễn Trãi, Phường Tây Lộc, Huế, Thừa Thiên Huế

Điện thoại: 02342210887

Fax: 054 3539422

Bảng giá xe Honda Huế

Bảng giá xe Honda là mức giá đề xuất của Honda Việt Nam. Muốn biết giá xe chính xác hơn, bạn vui lòng gọi điện trực tiếp đến các cửa hàng xe máy Honda ở Huế để tham khảo.

Mẫu xePhiên bảnGiá đại lý
Honda Wave Alpha 110Tiêu chuẩn19.000.000
Honda Blade 110Phanh cơ18.000.000
Honda Blade 110Phanh đĩa19.000.000
Honda Blade 110Vành đúc20.500.000
Honda Wave RSX 110Phanh cơ21.500.000
Honda Wave RSX 110Phanh đĩa22.500.000
Honda Wave RSX 110Vành đúc24.500.000
Honda Future 125Nan hoa30.000.000
Honda Future 125Vành đúc31.000.000
VisionTiêu chuẩn32.000.000
VisionCao cấp34.000.000
VisionCá tính37.000.000
LeadTiêu chuẩn39.000.000
LeadCao cấp41.000.000
LeadĐen mờ42.000.000
Air Blade 2019Tiêu chuẩn42.000.000
Air Blade 2019Cao cấp45.000.000
Air Blade 2019Đen mờ48.000.000
Air Blade 2019Từ tính46.000.000
Air Blade 2020125i Tiêu chuẩn42.000.000
Air Blade 2020125i Đặc biệt42.5.00.000
Air Blade 2020150i Tiêu chuẩn55.5.00.000
Air Blade 2020150i Đặc biệt57.000.000
Winner XThể thao44.000.000
 Winner XCamo (ABS)48.000.000
Winner XĐen mờ (ABS)49.000.000
SH mode 2021Thời trang (CBS)60.000.000
SH mode 2021Thời trang (ABS)70.000.000
SH mode 2021Cá tính (ABS)71.000.000
PCX12555.000.000
PCX15068.000.000
PCX150 Hybird87.000.000
MSX 125Tiêu chuẩn50.000.000
Honda SH 2019125 CBS100.000.000
Honda SH 2019125 ABS110.000.000
Honda SH 2019150 CBS125.000.000
Honda SH 2019150 ABS130.000.000
Honda SH 2019150 CBS đen mờ140.000.000
Honda SH 2019150 ABS đen mờ150.000.000
SH 2020125 CBS82.000.000
SH 2020125 ABS98.000.000
SH 2020150 CBS100.000.000
SH 2020150 ABS110.000.000

Xem thêm danh sách toàn bộ các Head Honda trên toàn quốc