Honda Nghệ An : Đại lý xe máy Honda tại Nghệ An

Cập nhật: 23/04/2021 Tác giả : Thanh Long Dịch vụ :

Đại lý xe máy Honda Nghệ An chi tiết danh sách các cửa hàng bán xe và dịch vụ Honda ủy nhiệm. Bảng giá xe Honda tại Nghệ An mới nhất

Danh sách cửa hàng xe máy Honda Nghệ An

Dưới đây là danh sách 11 của hàng bán xe máy và dịch vụ sửa chửa, bảo hành…của Honda ủy nhiệm tại tỉnh Nghệ An.

Honda Trường Thắng tại Nghệ An

1. Head Trường Thắng

Địa chỉ: Số 8, Khối Tân Thành, Phường Hòa Hiếu, Thái Hòa, Nghệ An

Điện thoại: 02383881299

2. Head Trường Thắng 2

Địa chỉ: Khối 1, thị trấn Quỳ Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An

Điện thoại: 02383989989

3. Head Trường Thắng 3

Địa chỉ: Khối Tây Hồ 1, P. Quang Tiến, Thái Hòa, Nghệ An

Điện thoại: 02383905999

Honda Hưng Phát Nghệ An

4. Head Hưng Phát

Địa chỉ: Số 83, Đường Trần Phú, Vinh, Nghệ An

Điện thoại: 02383598600

5. Head Hưng Phát 2

Địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Trãi, Phường Quán Bàu, Vinh, Nghệ An

Điện thoại: 02383511668

6. Head Hưng Phát 3

Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, Phường Quang Trung, Vinh, Nghệ An

Điện thoại: 02383536999

7. Head Hưng Phát 6

Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An

Điện thoại: 02383668888

Honda Huệ Lộc Nghệ An

8. Head Huệ Lộc 1

Địa chỉ: Số 146 đường Nguyễn Sỹ Sách, Vinh, Nghệ An

Điện thoại: 02383523298

9. Head Huệ Lộc 2

Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Đô Lương, Đô Lương, Nghệ An

Điện thoại: 02383523298

10. Head Huệ Lộc 3

Địa chỉ: Số 74 Lê Lợi, phường Hưng Bình, Vinh, Nghệ An

Điện thoại: 02383868787

Honda Phú Lộc Nghệ An

11. Head Phú Lộc

Địa chỉ: Khối Ba Hà, thị trấn Nam Đàn, Nam Đàn, Nghệ An

Điện thoại: 02383788799

12. Head Phú Lộc 2

Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Thanh Chương, Thanh Chương, Nghệ An

Điện thoại: 02383938899

13. Head Phú Lộc 3

Địa chỉ: Số 257 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hưng Bình, Vinh, Nghệ An

Điện thoại: 02383849207

Honda Đức Ân Nghệ An

14. Head Đức Ân

Địa chỉ: Số 5 Trần Phú, Vinh, Nghệ An

Điện thoại: 02383560667

15. Head Đức Ân 2

Địa chỉ: Số 182 Lê Duẩn, P. Bến Thủy, Vinh, Nghệ An

Điện thoại: 02383559868

Các đại lý Honda tại Nghệ An Khác

16. Head Huy Hoàng

Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành,, Nghi Lộc, Nghệ An

Điện thoại: 02383796766

17. Head Vianimex

Địa chỉ: 45 Phan Đình Phùng, Vinh, Nghệ An

Điện thoại: 02383830837

18. Head Ngọc Khanh

Địa chỉ: Khối 8, thị trấn Tam Kỳ, Tam Kỳ, Nghệ An

Điện thoại: 02383882347

19. Head Hoàng Mai

Địa chỉ: Cầu Laman, khối Bắc Mỹ, phường Quỳnh Thiện, Hoàng Mai, Nghệ An

Điện thoại: 02383661661

20. Head Đại Thành

Địa chỉ: Đường 37, xã Quỳnh Hồng, Vinh, Nghệ An

Điện thoại: 02383641789

21. Head Tân Phát

Địa chỉ: Khối 4A, Thị trấn Anh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An

Điện thoại: 02383727678

22. Head Antimon

Địa chỉ: Khối 1, thị trấn Yên Thành,, Yên Thành, Nghệ An

Điện thoại: 02383632777

23. Head Vinamotor Nghệ An

Địa chỉ: Cầu Bùng, xã Diễn Kỷ,, Diễm Châu, Nghệ An

Điện thoại: 02383675077

24. Head Văn Minh

Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Diễn Châu, Diễm Châu, Nghệ An

Điện thoại: 02383679679

25. Head Tiến Nam

Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương,, Đô Lương, Nghệ An

Điện thoại: 02383713789

Bảng giá xe máy Honda tại Nghệ An

Bảng giá xe là mức giá đề xuất của Honda. Muốn biết giá xe chính xác hơn, bạn vui lòng gọi điện trực tiếp đến các cửa hàng xe máy Honda ở Nghệ An để tham khảo.

Mẫu xePhiên bảnGiá đại lý
Honda Wave Alpha 110Tiêu chuẩn19.000.000
Honda Blade 110Phanh cơ18.000.000
Honda Blade 110Phanh đĩa19.000.000
Honda Blade 110Vành đúc20.500.000
Honda Wave RSX 110Phanh cơ21.500.000
Honda Wave RSX 110Phanh đĩa22.500.000
Honda Wave RSX 110Vành đúc24.500.000
Honda Future 125Nan hoa30.000.000
Honda Future 125Vành đúc31.000.000
VisionTiêu chuẩn32.000.000
VisionCao cấp34.000.000
VisionCá tính37.000.000
LeadTiêu chuẩn39.000.000
LeadCao cấp41.000.000
LeadĐen mờ42.000.000
Air Blade 2019Tiêu chuẩn42.000.000
Air Blade 2019Cao cấp45.000.000
Air Blade 2019Đen mờ48.000.000
Air Blade 2019Từ tính46.000.000
Air Blade 2020125i Tiêu chuẩn42.000.000
Air Blade 2020125i Đặc biệt42.5.00.000
Air Blade 2020150i Tiêu chuẩn55.5.00.000
Air Blade 2020150i Đặc biệt57.000.000
Winner XThể thao44.000.000
 Winner XCamo (ABS)48.000.000
Winner XĐen mờ (ABS)49.000.000
SH mode 2021Thời trang (CBS)60.000.000
SH mode 2021Thời trang (ABS)70.000.000
SH mode 2021Cá tính (ABS)71.000.000
PCX12555.000.000
PCX15068.000.000
PCX150 Hybird87.000.000
MSX 125Tiêu chuẩn50.000.000
Honda SH 2019125 CBS100.000.000
Honda SH 2019125 ABS110.000.000
Honda SH 2019150 CBS125.000.000
Honda SH 2019150 ABS130.000.000
Honda SH 2019150 CBS đen mờ140.000.000
Honda SH 2019150 ABS đen mờ150.000.000
SH 2020125 CBS82.000.000
SH 2020125 ABS98.000.000
SH 2020150 CBS100.000.000
SH 2020150 ABS110.000.000