Honda Quảng Ninh : Đại lý xe máy Honda tại Quảng Ninh

Cập nhật: 21/04/2021 Tác giả : Thanh Long Dịch vụ :

Đại lý xe máy Honda Quảng Ninh chi tiết danh sách các cửa hàng bán xe và dịch vụ Honda ủy nhiệm. Bảng giá xe Honda tại Quảng Ninh mới nhất

Danh sách cửa hàng xe máy Honda Quảng Ninh

Dưới đây là danh sách 11 của hàng bán xe máy và dịch vụ sửa chửa, bảo hành…của Honda ủy nhiệm tại tỉnh Quảng Ninh.

Head Kim Đức

Địa chỉ: Tổ 5, Khu đập nước 1, phường Cẩm Thủy, Cẩm Phả, Quảng Ninh

Điện thoại: 02033962888

Head Hương Giang 1

Địa chỉ: Số 42, Trần Phú, Cẩm Phả, Quảng Ninh

Điện thoại: 02033711511

Head Hạ Long

Địa chỉ: Tổ 4, Khu 10 ( Đối diện Big C), phường Hồng Hải, Hạ Long, Quảng Ninh

Điện thoại: 02033628927

Head Phạm Tú

Địa chỉ: Đường 25/4, Tổ 37, Khu 3, Phường Bạch Đằng, Hạ Long, Tp Quảng Ninh, Hạ Long, Quảng Ninh

Điện thoại: 203 3829730

Head Nam Dương

Địa chỉ: 38 Đường Kênh Liêm, phường Hồng Hải,, Hạ Long, Quảng Ninh\

Điện thoại: 0913 266 266

Head Thuỷ Lâm

Địa chỉ: Số 04-06 đường Bạch Đằng, phường Quảng Yên, Quảng Yên, Quảng Ninh

Điện thoại: 02033555999

Head Kim Liên

Địa chỉ: Đường Ngang, P. Minh Thành, Quảng Yên, Quảng Ninh

Điện thoại: 02033540888

Vinamotor Quảng Ninh

Địa chỉ: 221-233 Trần Nhân Tông, phường Yên Thanh, Uông Bí, Quảng Ninh

Điện thoại: 93 898 27 77

Vinamotor Đông Triều

Địa chỉ: 199 Vinh Quang, thị trấn Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh

Điện thoại: 0203 3584 555

Head Vũ Thành

Địa chỉ: Khu 4, Phường Đông Triều, Đông Triều, Quảng Ninh

Điện thoại: 02033595058

Bảng giá xe Honda Quảng Ninh

Bảng giá xe là mức giá đề xuất của Honda. Muốn biết giá xe chính xác hơn, bạn vui lòng gọi điện trực tiếp đến các cửa hàng xe máy Honda ở Quảng Ninh để tham khảo.

Mẫu xePhiên bảnGiá đại lý
Honda Wave Alpha 110Tiêu chuẩn19.000.000
Honda Blade 110Phanh cơ18.000.000
Honda Blade 110Phanh đĩa19.000.000
Honda Blade 110Vành đúc20.500.000
Honda Wave RSX 110Phanh cơ21.500.000
Honda Wave RSX 110Phanh đĩa22.500.000
Honda Wave RSX 110Vành đúc24.500.000
Honda Future 125Nan hoa30.000.000
Honda Future 125Vành đúc31.000.000
VisionTiêu chuẩn32.000.000
VisionCao cấp34.000.000
VisionCá tính37.000.000
LeadTiêu chuẩn39.000.000
LeadCao cấp41.000.000
LeadĐen mờ42.000.000
Air Blade 2019Tiêu chuẩn42.000.000
Air Blade 2019Cao cấp45.000.000
Air Blade 2019Đen mờ48.000.000
Air Blade 2019Từ tính46.000.000
Air Blade 2020125i Tiêu chuẩn42.000.000
Air Blade 2020125i Đặc biệt42.5.00.000
Air Blade 2020150i Tiêu chuẩn55.5.00.000
Air Blade 2020150i Đặc biệt57.000.000
Winner XThể thao44.000.000
 Winner XCamo (ABS)48.000.000
Winner XĐen mờ (ABS)49.000.000
SH mode 2021Thời trang (CBS)60.000.000
SH mode 2021Thời trang (ABS)70.000.000
SH mode 2021Cá tính (ABS)71.000.000
PCX12555.000.000
PCX15068.000.000
PCX150 Hybird87.000.000
MSX 125Tiêu chuẩn50.000.000
Honda SH 2019125 CBS100.000.000
Honda SH 2019125 ABS110.000.000
Honda SH 2019150 CBS125.000.000
Honda SH 2019150 ABS130.000.000
Honda SH 2019150 CBS đen mờ140.000.000
Honda SH 2019150 ABS đen mờ150.000.000
SH 2020125 CBS82.000.000
SH 2020125 ABS98.000.000
SH 2020150 CBS100.000.000
SH 2020150 ABS110.000.000