Lãi suất ngân hàng : Lãi suất ngân hàng nào cao nhất hôm nay

Cập nhật: 09/01/2022 Tác giả : Thanh Long Mục :

Bảng lãi suất ngân hàng cập nhật chi tiết sẽ giúp bạn biết được lãi suất tiền gửi ngân hàng nào cao nhất ngày hôm nay

Bảng lãi suất ngân hàng hôm nay

Chi tiết lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại 31 ngân hàng được cập nhật mới nhất ngày hôm nay :

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng tại quầy

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng 01/2022 hiện nay áp dụng cho khách hàng gửi tại Quầy (%/năm)

Ngân hàng01 tháng03 tháng06 tháng12 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
ABBank3,353,555,205,706,006,006,30
Agribank3,103,404,005,505,505,50
Bắc Á3,803,806,106,506,706,706,70
Bảo Việt3,353,455,906,356,506,506,50
BIDV3,103,404,005,505,505,505,50
CBBank3,503,756,256,556,706,706,70
Đông Á3,403,505,306,006,106,106,10
GPBank4,004,006,206,406,406,406,40
Hong Leong2.8534.24.755
Indovina3,103,404,505,505,805,80
Kiên Long3,103,405,606,506,756,756,75
MSB3,003,805,005,605,605,60
MB2,503,204,254,855,505,356,20
Nam Á Bank3,953,955,606,106,705,90
NCB3,803,805,956,506,506,50
OCB3,353,505,205,906,006,106,15
OceanBank3,303,505,306,106,606,606,60
PGBank3,903,905,406,106,606,60
PublicBank3,303,605,006,206,705,805,80
PVcomBank3,903,905,606,206,556,606,65
Saigonbank3,103,404,705,605,805,805,80
SCB3,853,855,706,806,806,806,80
SeABank3,503,605,406,106,156,206,25
SHB3.63.85.96.56.76.8
TPBank3,203,455,306,006,00
VIB3,503,705,305,805,905,90
VietCapitalBank3,803,805,906,206,206,306,50
Vietcombank3,003,304,005,505,305,30
VietinBank3,103,404,005,605,605,605,60
VPBank3,304,705,005,10
VRB6,306,707,007,00

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng online

Lãi suất tiền gửi các ngân hàng hiện nay 01/2022 dành cho khách hàng gửi trực tuyến (%/năm)

Ngân hàng01 tháng03 tháng06 tháng12 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
Bắc Á3,803,806,206,606,806,806,80
Bảo Việt3,553,656,106,556,706,706,70
CBBank3,603,856,356,656,806,806,80
GPBank4,004,006,206,406,406,406,40
Hong Leong3,003,153,504,60
Kiên Long3,203,665,866,766,856,856,85
MSB3,503,805,506,106,106,106,10
Nam Á Bank3,953,956,006,907,107,107,10
OCB3,803,855,406,106,206,306,35
OceanBank3,303,505,306,106,606,606,60
PVcomBank4,004,006,006,606,957,007,05
SCB4,004,006,456,806,956,956,95
SHB3,803,955,606,106,206,306,35
TPBank3,303,555,455,956,156,156,15
VIB3,503,705,305,805,905,90
VietinBank5,755,75

Chi tiết lãi suất các ngân hàng ngày hôm nay

Lãi suất ngân hàng Vietcombank

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại Vietcombank (VCB) tháng 01/2022 dao động từ 0,1% đến 5,5%/năm. Lãi suất Vietcombank (VCB) kỳ hạn 1 tháng, 6 tháng và 1 năm lần lượt là 3,00%/năm, 4,00%/năm, 5,50%/năm.

Theo bảng lãi suất, mức lãi suất cao nhất là 5,5%/năm, áp dụng cho khoản tiền gửi dưới hình thức tiết kiệm thường lĩnh lãi cuối kỳ tại kỳ hạn 12 tháng.

Tiết kiệm

Kỳ hạnVNDEURUSD
Không kỳ hạn0.10%0%0%
7 ngày0.20%0%0%
14 ngày0.20%0%0%
1 tháng3%0%0%
2 tháng3%0%0%
3 tháng3.30%0%0%
6 tháng4%0%0%
9 tháng4%0%0%
12 tháng5.50%0%0%
24 tháng5.30%0%0%
36 tháng5.30%0%0%
48 tháng5.30%0%0%
60 tháng5.30%0%0%

Tiền gửi có kỳ hạn

Kỳ hạnVNDEURUSD
1 tháng3%0%0%
2 tháng3%0%0%
3 tháng3.30%0%0%
6 tháng4%0%0%
9 tháng4%0%0%
12 tháng5.50%0%0%
24 tháng5.30%0%0%
36 tháng5.30%0%0%
48 tháng5.30%0%0%
60 tháng5.30%0%0%

Lãi suất ngân hàng BIDV

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại BIDV tháng 01/2022 dao động từ 0,1% đến 5,5%/năm. Lãi suất BIDV kỳ hạn 1 tháng, 6 tháng và 1 năm lần lượt là 3,10%/năm, 4,00%/năm, 5,50%/năm.

Kỳ hạnVNDUSD
Không kỳ hạn0,10%0,00%
1 tháng3,10%0,00%
2 tháng3,10%0,00%
3 tháng3,40%0,00%
5 tháng3,40%0,00%
6 tháng4,00%0,00%
9 tháng4,00%0,00%
12 tháng5,50%0,00%
13 tháng5,50%0,00%
15 tháng5,50%0,00%
18 tháng5,50%0,00%
24 tháng5,50%0,00%
36 tháng5,50%0,00%

Lãi suất ngân hàng AgriBank

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại Agribank tháng 01/2022 dao động từ 0,1% đến 5,5%/năm. Lãi suất Agribank kỳ hạn 1 tháng, 6 tháng và 1 năm lần lượt là 3,10%/năm, 4,00%/năm, 5,50%/năm.

Theo bảng lãi suất, mức lãi suất cao nhất là 5,5%/năm, áp dụng cho khoản tiền gửi dưới hình thức tiết kiệm thường lĩnh lãi cuối kỳ tại kỳ hạn 12 tháng, 13 tháng, 15 tháng, 18 tháng, 24 tháng.

Kỳ hạnVNDUSDEUR
Không kỳ hạn0,10%0,00%0,00%
Tiền gửi thanh toán0,10%0,00%0,00%
1 tháng3,10%0,00%0,00%
2 tháng3,10%0,00%0,00%
3 tháng3,40%0,00%0,00%
4 tháng3,40%0,00%0,00%
5 tháng3,40%0,00%0,00%
6 tháng4,00%0,00%0,00%
7 tháng4,00%0,00%0,00%
8 tháng4,00%0,00%0,00%
9 tháng4,00%0,00%0,00%
10 tháng4,00%0,00%0,00%
11 tháng4,00%0,00%0,00%
12 tháng5,50%0,00%0,00%
13 tháng5,50%0,00%0,00%
15 tháng5,50%0,00%0,00%
18 tháng5,50%0,00%0,00%
24 tháng5,50%0,00%0,00%

Lãi suất ngân hàng VPBank

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tháng 01/2022 dao động từ 3,7% đến 5,8%/năm. Lãi suất Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) kỳ hạn 1 tháng, 6 tháng và 1 năm lần lượt là 3,70%/năm, 5,30%/năm, 5,70%/năm.

Kỳ hạn<300 triệu300 Tr – 3 Tỷ3 Tỷ – 10 Tỷ10 Tỷ – 50 Tỷ> 50 tỷ
1 tháng3,70%3,70%3,90%4,00%4,00%
6 tháng5,30%5,30%5,40%5,50%5,70%
12 tháng5,70%5,70%5,80%6,00%6,20%
24 tháng5,80%5,80%5,90%6,10%6,30%

Xem chi tiết bảng lãi suất ngân hàng VPBank mới nhất

Lãi suất ngân hàng VietinBank

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại Công Thương Việt Nam (VietinBank) tháng 01/2022 dao động từ 0,1% đến 5,6%/năm. Lãi suất Công Thương Việt Nam (VietinBank) kỳ hạn 1 tháng, 6 tháng và 1 năm lần lượt là %/năm, %/năm, 5,60%/năm.

Kỳ hạnVNDUSDEUR
Không kỳ hạn0,10%0,00%0,00%
0 đến 1 tháng0,20%0,00%
1 đến 2 tháng3,10%0,00%0,10%
2 đến 3 tháng3,10%0,00%0,10%
3 đến 4 tháng3,40%0,00%0,10%
4 đến 5 tháng3,40%0,00%0,10%
5 đến 6 tháng3,40%0,00%0,10%
6 đến 7 tháng4,00%0,00%0,10%
7 đến 8 tháng4,00%0,00%0,10%
8 đến 9 tháng4,00%0,00%0,10%
9 đến 10 tháng4,00%0,00%0,10%
10 đến 11 tháng4,00%0,00%0,10%
11 đến 12 tháng4,00%0,00%0,10%
12 tháng5,60%0,00%0,20%
12 đến 18 tháng5,60%0,00%0,20%
18 đến 24 tháng5,60%0,00%0,20%
24 đến 36 tháng5,60%0,00%0,20%
36 tháng5,60%0,00%0,20%
Trên 36 tháng5,60%0,00%0,20%

Lãi suất ngân hàng Techcombank

Biểu lãi suất huy động vốn dành cho khách hàng cá nhân.

Áp dụng lãi suất từ 0h00 Ngày 02/01/2022

Biểu lãi suất áp dụng trên toàn hệ thống (%/ năm)

Trên đây là thông tin chi tiết lãi suất ngân hàng mới nhất ngày hôm nay. Thông tin chỉ mang tính tham khảo, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp các ngân hàng để biết chính xác và đầy đủ hơn.