Tỷ giá Euro 14/9 : Bảng tỷ giá Euro hôm nay ngày 14/9/2022

Bảng tỷ giá Euro ngày 14/9/2022 cập nhật chi tiết giá mua vào và bán ra qua 2 hình thức tiền mặt & chuyển khoản tại các ngân hàng trong nước.

Tỷ giá Euro hôm nay ngày 14/9/2022

Tỷ giá Euro ngày 14/9/2022 niêm yết

Bảng tỷ giá Euro 14/9 được niêm yết bởi Ngân hàng nhà nước như sau:

Ngoại TệGiá muaGiá chuyển khoảnGiá bán
USD23,380.0023,410.0023,690.00
EUR23,255.0423,489.9424,557.06
JPY160.98162.60170.42
KRW14.8216.4618.05
SGD16,456.6516,622.8817,158.28
AUD15,795.5315,955.0816,468.97
CAD17,692.2917,871.0018,446.60
CHF24,125.3524,369.0425,153.93
DKK0.003,150.843,271.90
GBP26,855.1627,126.4228,000.12
HKD2,924.222,953.763,048.89
INR0.00297.10309.02
KWD0.0076,243.6279,301.53
MYR0.005,172.525,285.99
NOK0.002,346.072,445.97
RUB0.00338.48458.72
SEK0.002,203.122,296.94
THB573.55637.27661.76

Tỷ giá Euro ngày 14/9/2022 tại các ngân hàng

Ngân hàngMã ngân hàngTỷ giá muaTỷ giá bán
Tiền mặtChuyển khoản
Ngân hàng Standard CharteredSTAN23,25924,561
Ngân hàng VietcombankVCB23,09623,32924,389
Ngân hàng SCBSCB26,78026,86027,270
Ngân hàng VIBVIB23,56923,66424,041
Ngân hàng HDBankHDB23,53523,60524,139
Ngân hàng SaigonbankSGB23,52223,68024,186
Ngân hàng VietbankVBB23,47623,54623,630
Ngân hàng CBBankVNCB23,40423,49823,916
Ngân hàng KienLong BankKLB23,39323,49323,925
Ngân hàng SHBSHB23,39323,39324,063
Ngân hàng OCBOCB23,38023,53024,892
Ngân hàng VietABank23,36323,51323,905
Ngân hàng MSBMSB23,35423,40424,642
Ngân hàng SacombankSTB23,33223,43224,146
Ngân hàng VietinbankCTG23,31123,33624,446
Ngân hàng GPBank23,30023,53823,881
Ngân hàng LienVietPostBankLPB23,29223,39224,543
Ngân hàng AgribankAGR23,29023,28424,219
Ngân hàng Nam A BankNAB23,28623,48123,481
Ngân hàng Indovina Bank23,27523,53023,920
Ngân hàng BIDVBID23,25523,31824,327
Ngân hàng TechcombankTCB23,24123,53724,556
Ngân hàng HongLeong BankHLBANK23,23723,37523,936
Ngân hàng HSBCHSBC23,22923,27724,130
Ngân hàng VPBankVPB23,21623,37724,062
Ngân hàng ABBankABB23,16623,25924,236
Ngân hàng TPBankTPB23,150.00023,330.00024,488.000
Ngân hàng BAOVIET Bank23,00623,25324,541
Ngân hàng UOBU1122,992.00023,229.00024,203.000
Ngân hàng Bac A BankBAB23,09624,389
Ngân hàng BIDC23,30824,337
Ngân hàng CitibankC23,09624,389
Ngân hàng First Bank27,82028,526
Ngân hàng OceanBank023,47223,928
Ngân hàng PG BankPGB023,51423,888

Bảng quy đổi Euro sang VNĐ theo tỷ giá ngày 14/9/2022

Dựa theo tỷ giá EUR 14/9/2022, chúng tôi gửi đến các bạn bảng quy đổi khi bán ra như sau:

EUROViệt Nam Đồng
123,255
5116,275
10232,550
20465,101
30697,651
501,162,752
1002,325,504
2004,651,008
50011,627,520
100023,255,040

Trên đây là bảng tỷ giá Euro ngày 14/9/2022 được chúng tôi tổng hợp. Cám ơn các bạn đã quan tâm và đừng quên theo dõi tỷ giá mới nhất mỗi ngày tại Tra Cứu Dịch Vụ

Tỷ Giá Euro hôm nay / Tổng hợp