Bảng sao hạn năm 2022 : Sao chiếu mệnh 12 con giáp năm Nhâm Dần

Cập nhật: 03/10/2021 Tác giả : Thanh Long Mục :

Dưới đây là bảng sao hạn năm 2022 và vận hạn chiếu mệnh chi tiết của 12 con giáp trong năm Nhâm Dần chính xác nhất.

Mời các bạn cùng tham khảo…

Bảng sao hạn năm 2022 theo tuổi

Bảng coi sao hạn chiếu mệnh năm 2022 từ 10 đến 90 tuổi:

Bang sao han nam 2022 theo tuoi

* Tuổi được tính là tuổi âm ( hay còn gọi là tuổi mụ). Ví dụ bạn sinh năm 1995 thì năm 2022 bạn 28 tuổi

Xem sao hạn năm 2022 theo mạng

Bảng sao hạn nam mạng 2022

La Hầu2004199519861977
Thái Bạch2001199219831974
Kế Đô2007199819891980
Thái Dương2000199119821973
Thái Âm2006199719881979
Mộc Đức2005199619871978
Vân Hớn1999199019811972
Thổ Tú2003199419851976
Thủy Diệu2002199319841975

Bảng sao hạn nữ mạng 2022

La Hầu1999199019811972
Thái Bạch2006199719881979
Kế Đô2004199519861977
Thái Dương2007199819891980
Thái Âm2001199219831974
Mộc Đức2002199319841975
Vân Hớn2003199419851976
Thổ Tú2000199119821973
Thủy Diệu2005199619871978

Bảng Sao Hạn năm 2022 chi tiết theo năm sinh

Với mục đích giúp các bạn có thể dễ dàng biết được sao chiếu mệnh cùng như vận hạn trong năm Nhâm Dần 2022 này Tracứudịchvụ gửi đến các bạn bảng xem sao hạn 2022 và vận hạn chính xác nhất được phân chia rõ theo từng tuổi và mệnh Nam – Nữ.

Sao chiếu mệnh 2022 tuổi Tý

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
Mậu Tý (2008)Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
Bính Tý (1996)Mộc ĐứcHuỳnh TiềnKế ĐôThiên Tinh
Giáp Tý (1984)Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
Nhâm Tý (1972)Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
Canh Tý (1960)Mộc ĐứcHuỳnh TiềnThủy DiệuTán Tận

Sao chiếu mệnh 2022 tuổi Sửu

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
Đinh Sửu (1997)Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
Ất Sửu (1985)Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
Quý Sửu (1973)Thái DươngTán TậnThổ TúHuỳnh Tiền
Tân Sửu (1961)Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
Kỷ Sửu (1949)Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ

Sao chiếu mệnh 2022 tuổi Dần

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
Mậu Dần (1998)Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
Bính Dần (1986)La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
Giáp Dần (1974)Thái BạchTán TậnThái ÂmHuỳnh Tiền
Nhâm Dần (1962)Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
Canh Dần (1950)La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh

Sao chiếu mệnh 2022 tuổi Mão

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
Kỷ Mão (1999)Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
Đinh Mão (1987)Mộc ĐứcHuỳnh TiềnThủy DiệuTán Tận
Ất Mão (1975)Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
Quý Mão (1963)Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
Tân Mão (1951)Mộc ĐứcHuỳnh TiềnThủy DiệuTán Tận

Sao chiếu mệnh 2022 tuổi Thìn

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
Canh Thìn (2000)Thái DươngTán TậnThổ TúHuỳnh Tiền
Mậu Thìn (1988)Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
Bính Thìn (1976)Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
Giáp Thìn (1964)Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
Nhâm Thìn (1952)Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La

Sao chiếu mệnh 2022 tuổi Tỵ

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
Tân Tỵ (2001)Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
Kỷ Tỵ (1989)Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
Đinh Tỵ (1977)La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
Ất Tỵ (1965)Thái BạchTán TậnThái ÂmHuỳnh Tiền
Quý Tỵ (1953)Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng

Sao chiếu mệnh 2022 tuổi Ngọ

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
Nhâm Ngọ (2002)Thủy DiệuNgũ MộMộc ĐứcNgũ Mộ
Canh Ngọ (1990)Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
Mậu Ngọ (1978)Mộc ĐứcHuỳnh TiềnThủy DiệuTán Tận
Bính Ngọ (1966)Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
Giáp Ngọ (1954)Vân HớnĐịa VõngLa HầuĐịa Võng

Sao chiếu mệnh 2022 tuổi Mùi

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
Quý Mùi (2003)Thổ TúTam KheoVân HớnThiên Tinh
Tân Mùi (1991)Thái DươngTán TậnThổ TúHuỳnh Tiền
Kỷ Mùi (1979)Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
Đinh Mùi (1967)Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
Ất Mùi (1955)Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương

Sao chiếu mệnh 2022 tuổi Thân

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
Giáp Thân (2004)La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
Nhâm Thân (1992)Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
Canh Thân (1980)Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
Mậu Thân (1968)La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
Bính Thân (1956)Thái BạchTán TậnThái ÂmHuỳnh Tiền

Sao chiếu mệnh 2022 tuổi Dậu

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
Ất Dậu (2005)Mộc ĐứcHuỳnh TiềnThủy DiệuTán Tận
Quý Dậu (1993)Thủy DiệuNgũ MộMộc ĐứcNgũ Mộ
Tân Dậu (1981)Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
Kỷ Dậu (1969)Mộc ĐứcHuỳnh TiềnThủy DiệuTán Tận
Đinh Dậu (1957)Thủy DiệuThủy DiệuMộc ĐứcTam Kheo

Sao chiếu mệnh 2022 tuổi Tuất

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
Bính Tuất (2006)Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
Giáp Tuất (1994)Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
Nhâm Tuất (1982)Thái DươngTán TậnThổ TúHuỳnh Tiền
Canh Tuất (1970)Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
Mậu Tuất (1958)Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ

Sao chiếu mệnh 2022 tuổi Hợi

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
Đinh Hợi (2007)Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
Ất Hợi (1995)La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
Quý Hợi (1983)Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
Tân Hợi (1971)Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
Kỷ Hợi (1959)La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh

Trên đây là bảng sao chiếu mệnh 2022 đã được chúng tôi tổng hợp một cách chi tiết đã giúp bạn biết được sao chiếu mạng và vận hạn gặp phải trong năm nay.

Tính chất và cách giải hạn sao hạn năm 2022

Để biết được sao chiếu mệnh của mình tốt hay xấu và cách giải hạn như thế nào, Bạn hãy xem tiếp những nội dung dưới đây.

Sao Thái bạch 2022

Tính chất

Thái Bạch hay còn gọi là Kim tinh: Tuy Thái bạch là sao xấu, song những người mang mệnh Thủy, Kim, có quý nhân trợ giúp, nên gặp sao này đi làm ăn xã có tiền tài của cải, trong gia đạo có thể nhân khẩu.

Đối với người có mệnh Hỏa hay mệnh Mộc và nữ mệnh sẽ gặp bất lời, đề phòng tiêu nhân mưu hại hay hao tài tốn của, nhất là vào tháng 5 âm lịch

Cách giải hạn

Mỗi tháng vào ngày răm (15) sao Thái bạch giáng trần, khi cúng phải có bài vị màu trắng, viết hàng chữ như sau: “Tây Phương Canh Tân Kim Đức Tinh quân“. Có thể thay chữ Kim Đức bằng 2 chữ Thái Bạch cũng được.

Làm lễ cúng lúc 19 đến 21 giờ. Thắp 8 ngọn đèn (nến), lay 8 lạy về hướng Chính Tây.

Xem chi tiết: Các tuổi bị chiếu mệnh và cách giải hạn sao thái bạch 2022

Sao Thái dương 2022

Sao Thái dương là Tinh quân tốt nhất trong các sao hạn như rồng lên mây, chiếu mệnh tháng 6, tháng 10 lộc đến túi đầy tiền. Mệnh nào chịu ảnh hưởng của sao này, đi làm ăn xa gặp nhiều may mắn, tài lộc hưng vượng, phát đạt

Mỗi tháng vào ngày 25 âm lịch, sao Thái dương giáng trần, khi cúng phải có bài vị màu vàng, viết hàng chữ như sau “Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh quân”. Thắp 12 ngọn đèn, lạy 12 lạy về hướng Chính Đông.

Làm lễ lúc 21 giờ tới 22 giờ.

Sao Thái âm năm 2022

Mỗi tháng vào ngày 26 âm lịch sao này giáng trần, khi cúng phải có bài vị màu vàng, viết hàng chữ như sau “Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh quân“. Làm lễ lúc 19 giờ đến 21 giờ, dùng 7 ngọn đèn, hương hoa trà quả làm phật vật, lạy 7 lạy về hướng Chính Tây.

Sao này hợp tháng 9 âm lịch, kỵ tháng 11 âm lịch

Sao Kế đô 2022

Sao này kỵ nhất nữ giới, nên cúng giải hạn mỗi tháng hay vào tháng kỵ là tháng 1, 3, 9 âm lịch, nên cúng giải hạn vào ngày 18 âm lịch ngày sao Kế đô giáng trần.

Khi cúng phải có bài vị mày vàng, viết hàng chữ như sau: “Thiên Vĩ Cung Phân Kees Đô Tinh quân“, cúng lễ vào lúc 21 đến 23 giờ, thắp 20 ngọn đèn, lạy 20 lạy về hướng Chính Tây.

Xem thêm : Các tuổi bị chiếu mệnh và cách giải hạn sao Kê Đô 2022

Sao La hầu 2022

Sao La hầu là sao chủ về khẩu thiệt, sao này ảnh hưởng nặng đối với nam giới về tai tiếng, thị phi, kiện thưa, bệnh tật, tai nạn.

Mỗi tháng hay vào tháng kỵ là 1, 7 âm lịch nên cúng giải vào ngày 8 âm lịch, là ngày sao La hầu giáng trần.

Khi cúng viết bài vị dùng giấy màu đỏ, viết hàng chữ như sau: “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh quân“. Thắp 9 ngọn đèn, lạy 9 lạy về hướng Chính Bắc, Cúng làm lễ lúc 21 đến 23 giờ.

Sao Thủy Diệu là sao chủ về Phúc Lộc. Nữ giới mang mệnh mộc sẽ gặp nhiều chuyện vui mừng đi làm ăn xa có lợi về tiền bạc.

Mỗi tháng 2 và tháng Tỵ tuổi là tháng 4 ,8 âm lịch Nên cúng sao giải hạn vào ngày 21 âm lịch là ngày sao Thủy diệu giáng Trần. Khi cúng viết bài vị dùng giấy màu đỏ, Viết hàng như sau “ Bắt Phương Nhâm Quý Thủy Đức Tinh Quân”. Thắp 7 ngọn đèn, lạy 7 lạy về hướng Chính Bắc.

Cúng làm lễ lúc 21 đến 23 giờ

Sao Thổ tú 2022

Sao Thổ tú thức Thổ tinh. Sao này khắc kỵ vào tháng 4 và tháng 8 âm lịch, trong nhà gặp nhiều chuyện thị phi, chiêm bao quái lạ, lục súc khó nuôi, không nên đi xa vào đêm vắng.

Mỗi tháng cùng ngày 19 âm lịch, lúc 21 giờ, dùng 5 ngọn đèn, hương hoa, trà quả làm phẩm vật, hướng về hướng Chính Tây, lạy 5 lạy.

Bài vị viết hàng chữ như sau: Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân”.

Sao Mộc đức 2022

Sao Mộc đức tức là Mộc tinh, Mỗi tháng cúng vào ngày 25 là ngày sao Mộc đức giáng trần. Khi cúng phải có bài vị màu vàng (hoặc xanh) viết hàng chữ như sau: “Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân”.

Lúc cúng thắp 20 ngọn đèn, đặt bàn thờ hướng về phía Chính Đông lạy 20 lạy. Cúng lễ lúc 19 đến 21 giờ.

Sao Vân hớn 2022

Sao Vân hớn (hán) tức Hỏa dực tinh. Vân hán là hung tinh, đến năm hạn gặp sao này nữ giới đề phòng sinh nở khó khăn, vào tháng 2, tháng 8 xấu, nên đề phòng gặp chuyện liên quan đến pháp luật, trong nhà không yên, sức vật khó nuôi.

Mỗi tháng hoặc tháng 4 và 5aam lịch cúng ngày 29 âm lịch, viết bài vị màu dỏ hàng chữ: “ Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân”. Thắp 15 ngọn đèn hướng về phía chính Đông, lạy 15 lạy.

Cúng lúc 21 đến 23 giờ.

Bong hoa

Trên đây là bảng sao hạn năm 2022 cùng những thông tin vận hạn và cách giải hạn của từng sao. Mong rằng nội dung hữu ích đối với bạn. Chúc bạn một năm 2022 (Nhâm Dần) thêm nhiều sức khỏe và may mắn.