Tỷ giá Euro 16/9 : Bảng tỷ giá Euro ngày 16/9/2022 tại các ngân hàng

Bảng tỷ giá Euro ngày 16/9/2022 cập nhật chi tiết giá mua vào và bán ra qua 2 hình thức tiền mặt & chuyển khoản tại các ngân hàng trong nước.

Tỷ giá Euro hôm nay ngày 16/9/2022

Tỷ giá Euro ngày 16/9/2022 niêm yết

Bảng tỷ giá Euro 16/9 được niêm yết bởi Ngân hàng nhà nước như sau:

Ngoại TệGiá muaGiá chuyển khoảnGiá bán
USD23,430.0023,460.0023,740.00
EUR22,929.6523,161.2724,213.37
JPY161.09162.72170.58
KRW14.6316.2517.83
SGD16,357.9016,523.1317,055.26
AUD15,514.0815,670.7816,175.46
CAD17,467.3117,643.7518,211.97
CHF23,892.8024,134.1424,911.38
DKK0.003,106.513,225.86
GBP26,512.1226,779.9227,642.37
HKD2,930.432,960.033,055.36
INR0.00296.27308.15
KWD0.0076,306.5379,366.68
MYR0.005,157.185,270.29
NOK0.002,289.872,387.38
RUB0.00343.46465.46
SEK0.002,158.912,250.84
THB569.12632.35656.65

Tỷ giá Euro ngày 16/9/2022 tại các ngân hàng

Ngân hàngTỷ giá muaTỷ giá bán
Tiền mặtChuyển khoản
Ngân hàng Standard Chartered23,25924,561
Ngân hàng Vietcombank23,09623,32924,389
Ngân hàng SCB26,78026,86027,270
Ngân hàng VIB23,56923,66424,041
Ngân hàng HDBank23,53523,60524,139
Ngân hàng Saigonbank23,52223,68024,186
Ngân hàng Vietbank23,47623,54623,630
Ngân hàng CBBank23,40423,49823,916
Ngân hàng KienLong Bank23,39323,49323,925
Ngân hàng SHB23,39323,39324,063
Ngân hàng OCB23,38023,53024,892
Ngân hàng VietABank23,36323,51323,905
Ngân hàng MSB23,35423,40424,642
Ngân hàng Sacombank23,33223,43224,146
Ngân hàng Vietinbank23,31123,33624,446
Ngân hàng GPBank23,30023,53823,881
Ngân hàng LienVietPostBank23,29223,39224,543
Ngân hàng Agribank23,29023,28424,219
Ngân hàng Nam A Bank23,28623,48123,481
Ngân hàng Indovina Bank23,27523,53023,920
Ngân hàng BIDV23,25523,31824,327
Ngân hàng Techcombank23,24123,53724,556
Ngân hàng HongLeong Bank23,23723,37523,936
Ngân hàng HSBC23,22923,27724,130
Ngân hàng VPBank23,21623,37724,062
Ngân hàng ABBank23,16623,25924,236
Ngân hàng TPBank23,15023,33024,488
Ngân hàng BAOVIET Bank23,00623,25324,541
Ngân hàng UOB22,99223,22924,203
Ngân hàng Bac A Bank23,09624,389
Ngân hàng BIDC23,30824,337
Ngân hàng Citibank23,09624,389
Ngân hàng First Bank27,82028,526
Ngân hàng OceanBank23,47223,928
Ngân hàng PG Bank23,51423,888

Bảng quy đổi Euro sang VNĐ theo tỷ giá ngày 16/9/2022

Dựa theo tỷ giá EUR 16/9/2022, chúng tôi gửi đến các bạn bảng quy đổi khi bán ra như sau:

EUROViệt Nam Đồng
122,930
5114,648
10229,297
20458,593
30687,890
501,146,483
1002,292,965
2004,585,930
50011,464,825
100022,929,650

Trên đây là bảng tỷ giá Euro ngày 16/9/2022 được chúng tôi tổng hợp. Cám ơn các bạn đã quan tâm và đừng quên theo dõi tỷ giá mới nhất mỗi ngày tại Tra Cứu Dịch Vụ

Tỷ Giá hôm nay / Tổng hợp